Quay lại

Lương công chức tăng từ 1/7: Ai được hưởng mức tăng nhiều nhất?

cafef · 16:28:00 25/6/2026 · Theo Minh Tú nguồn

neutral

TIN MỚI Ảnh minh họa.

Tổng kết: Chính phủ quyết định tăng lương cơ sở từ 2,34 triệu đồng lên 2,53 triệu đồng một tháng từ ngày 1/7.

Tóm tắt sinh bởi AI từ cafef. Có thể không chính xác — kiểm tra số liệu trong bài gốc.

Toàn văn từ nguồn

TIN MỚI

Lương công chức tăng từ 1/7: Ai được hưởng mức tăng nhiều nhất? - Ảnh 1.

Ảnh minh họa.

Chính phủ quyết định tăng lương cơ sở từ 2,34 triệu đồng lên 2,53 triệu đồng một tháng từ ngày 1/7. Đây là căn cứ để điều chỉnh tiền lương và phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang.

Theo quy định hiện hành, lương công chức được tính bằng mức lương cơ sở nhân với hệ số lương theo từng ngạch, bậc, chưa bao gồm các khoản phụ cấp.

Với mức lương cơ sở mới, nhóm chuyên gia cao cấp tiếp tục hưởng lương cao nhất trong hệ thống công chức, từ 22,2 đến 25,3 triệu đồng mỗi tháng, tăng khoảng 1,6-1,9 triệu đồng so với hiện nay.

Ở nhóm có thu nhập thấp hơn, mức lương của các ngạch công chức cũng được điều chỉnh tương ứng theo hệ số lương mới.

Việc điều chỉnh mức lương cơ sở được xem là bước tiếp tục thực hiện chính sách cải cách tiền lương, nhằm từng bước nâng cao đời sống, thu nhập của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Mức tăng cụ thể sẽ khác nhau giữa các nhóm, phụ thuộc vào hệ số lương, ngạch, bậc và các khoản phụ cấp đi kèm.

Bảng lương công chức từ 1/7/2026

Căn cứ lương cơ sở 2,53 triệu đồng

Nhóm công chứcNhóm ngạchHệ sốLương hiện tại (VND)Lương từ 1/7(VND)Tăng (VND)
Chuyên gia cao cấpBậc 18.820.592.00022.264.0001.672.000
Chuyên gia cao cấpBậc 29.421.996.00023.782.0001.786.000
Chuyên gia cao cấpBậc 31023.400.00025.300.0001.900.000
A3 - Nhóm 1Bậc 16.214.508.00015.686.0001.178.000
A3 - Nhóm 1Bậc 26.5615.350.00016.596.8001.246.800
A3 - Nhóm 1Bậc 36.9216.192.00017.507.6001.315.600
A3 - Nhóm 1Bậc 47.2817.035.00018.418.4001.383.400
A3 - Nhóm 1Bậc 57.6417.877.00019.329.2001.452.200
A3 - Nhóm 1Bậc 6818.720.00020.240.0001.520.000
A3 - Nhóm 2Bậc 15.7513.455.00014.547.5001.092.500
A3 - Nhóm 2Bậc 26.1114.297.00015.458.3001.161.300
A3 - Nhóm 2Bậc 36.4715.139.00016.369.1001.230.100
A3 - Nhóm 2Bậc 46.8315.982.00017.279.9001.297.900
A3 - Nhóm 2Bậc 57.1916.824.00018.190.7001.366.700
A3 - Nhóm 2Bậc 67.5517.667.00019.101.5001.434.500
Nhóm công chứcNhóm ngạchHệ sốLương hiện tại (VND)Lương từ 1/7(VND)Tăng (VND)
A2 - Nhóm 1Bậc 14.410.296.00011.132.000836.000
A2 - Nhóm 1Bậc 24.7411.091.00011.992.200901.200
A2 - Nhóm 1Bậc 35.0811.887.00012.852.400965.400
A2 - Nhóm 1Bậc 45.4212.682.00013.712.6001.030.600
A2 - Nhóm 1Bậc 55.7613.478.00014.572.8001.094.800
A2 - Nhóm 1Bậc 66.114.274.00015.433.0001.159.000
A2 - Nhóm 1Bậc 76.4415.069.00016.293.2001.224.200
A2 - Nhóm 1Bậc 86.7815.865.00017.153.4001.288.400
A2 - Nhóm 2Bậc 149.360.00010.120.000760.000
A2 - Nhóm 2Bậc 24.3410.155.00010.980.200825.200
A2 - Nhóm 2Bậc 34.6810.951.00011.840.400889.400
A2 - Nhóm 2Bậc 45.0211.746.00012.700.600954.600
A2 - Nhóm 2Bậc 55.3612.542.00013.560.8001.018.800
A2 - Nhóm 2Bậc 65.713.338.00014.421.0001.083.000
A2 - Nhóm 2Bậc 76.0414.133.00015.281.2001.148.200
Nhóm công chứcNhóm ngạchHệ sốLương hiện tại (VND)Lương từ 1/7(VND)Tăng (VND)
A2 - Nhóm 2Bậc 86.3814.929.00016.141.4001.212.400
A1Bậc 12.345.475.0005.920.200445.200
A1Bậc 22.676.247.0006.755.100508.100
A1Bậc 337.020.0007.590.000570.000
A1Bậc 43.337.792.0008.424.900632.900
A1Bậc 53.668.564.0009.259.800695.800
A1Bậc 63.999.336.00010.094.700758.700
A1Bậc 74.3210.108.00010.929.600809.504
A1Bậc 84.6510.881.00011.764.500883.500
A1Bậc 94.9811.653.00012.599.400946.400
A0Bậc 12.14.914.0005.313.000399.000
A0Bậc 22.415.639.0006.097.300458.300
A0Bậc 32.726.364.0006.881.600517.600
A0Bậc 43.037.090.0007.665.900575.900
A0Bậc 53.347.815.0008.450.200635.200
Nhóm công chứcNhóm ngạchHệ sốLương hiện tại (VND)Lương từ 1/7(VND)Tăng (VND)
A0Bậc 63.658.541.0009.234.500693.500
A0Bậc 73.969.266.00010.018.800752.800
A0Bậc 84.279.991.00010.803.100812.100
A0Bậc 94.5810.717.00011.587.400870.400
A0Bậc 104.8911.442.00012.371.700929.700
BBậc 11.864.352.0004.705.800353.800
BBậc 22.064.820.0005.211.800391.800
BBậc 32.265.288.0005.717.800429.800
BBậc 42.465.746.0006.223.800477.800
BBậc 52.666.224.0006.729.800505.800
BBậc 62.866.692.0007.235.800543.800
BBậc 73.067.160.0007.741.800581.800
BBậc 83.267.628.0008.247.800619.800
BBậc 93.468.096.0008.753.800657.800
BBậc 103.668.564.0009.259.800695.800
Nhóm công chứcNhóm ngạchHệ sốLương hiện tại (VND)Lương từ 1/7(VND)Tăng (VND)
BBậc 113.869.032.0009.765.800733.800
BBậc 124.069.500.00010.271.800771.800
C - Nhóm 1Bậc 11.653.861.0004.174.500313.500
C - Nhóm 1Bậc 21.834.282.0004.629.900347.900
C - Nhóm 1Bậc 32.014.703.0005.085.300382.300
C - Nhóm 1Bậc 42.195.124.0005.540.700416.700
C - Nhóm 1Bậc 52.375.545.0005.996.100451.100
C - Nhóm 1Bậc 62.555.967.0006.451.500484.500
C - Nhóm 1Bậc 72.736.388.0006.906.900518.900
C - Nhóm 1Bậc 82.916.809.0007.362.300553.300
C - Nhóm 1Bậc 93.097.230.0007.817.700587.700
C - Nhóm 1Bậc 103.277.651.0008.273.100622.100
C - Nhóm 1Bậc 113.458.073.0008.728.500655.500
C - Nhóm 1Bậc 123.638.494.0009.183.900689.900
C - Nhóm 2Bậc 11.53.510.0003.795.000285.000
Nhóm công chứcNhóm ngạchHệ sốLương hiện tại (VND)Lương từ 1/7(VND)Tăng (VND)
C - Nhóm 2Bậc 21.683.931.0004.250.400319.400
C - Nhóm 2Bậc 31.864.352.0004.705.800353.800
C - Nhóm 2Bậc 42.044.773.0005.161.200388.200
C - Nhóm 2Bậc 52.225.194.0005.616.600422.600
C - Nhóm 2Bậc 62.45.616.0006.072.000456.000
C - Nhóm 2Bậc 72.586.037.0006.527.400490.400
C - Nhóm 2Bậc 82.766.458.0006.982.800524.800
C - Nhóm 2Bậc 92.946.879.0007.438.200559.200
C - Nhóm 2Bậc 103.127.300.0007.893.600593.600
C - Nhóm 2Bậc 113.37.722.0008.349.000627.000
C - Nhóm 2Bậc 123.488.143.0008.804.400661.400
C - Nhóm 3Bậc 11.353.159.0003.415.500256.500
C - Nhóm 3Bậc 21.533.580.0003.870.900290.900
C - Nhóm 3Bậc 31.714.001.0004.326.300325.300
C - Nhóm 3Bậc 41.894.422.0004.781.700359.700
Nhóm công chứcNhóm ngạchHệ sốLương hiện tại (VND)Lương từ 1/7(VND)Tăng (VND)
C - Nhóm 3Bậc 52.074.843.0005.237.100394.100
C - Nhóm 3Bậc 62.255.265.0005.692.500427.500
C - Nhóm 3Bậc 72.435.686.0006.147.900461.900
C - Nhóm 3Bậc 82.616.107.0006.603.300496.300
C - Nhóm 3Bậc 92.796.528.0007.058.700530.700
C - Nhóm 3Bậc 102.976.949.0007.514.100565.100
C - Nhóm 3Bậc 113.157.371.0007.969.500598.500
C - Nhóm 3Bậc 123.337.792.0008.424.900632.900

5 tuyến metro mới sẽ thay đổi Hà Nội thế nào?