Quay lại

1 triệu Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?

cafef · 14:13:00 2/6/2026 · THEO HOÀNG LAN/VTC NEWS nguồn

neutralforeign_exchange

JPY/VND ngày 02/6/2026 dao động quanh 159–170 triệu đồng cho mỗi 1 triệu Yên Nhật

Thay đổi chính

  • Vietcombank niêm yết 1 JPY ở 159,75 VND mua tiền mặt và 169,90 VND bán.
  • BIDV niêm yết 1 JPY ở 160,67 VND mua tiền mặt và 170,03 VND bán.
  • Quy đổi 1 triệu JPY tương đương khoảng hơn 159 đến hơn 170 triệu đồng.
  • Tỷ giá JPY/VND có thể thay đổi trong ngày tùy ngân hàng và thời điểm giao dịch.

Ngành chịu tác động

  • Ngân hàngTrung bìnhNgân hàng thương mại niêm yết chênh lệch mua-bán JPY/VND, ảnh hưởng chi phí giao dịch ngoại tệ.
  • householdsThấpCá nhân đổi Yên Nhật chịu mức quy đổi khác nhau theo ngân hàng và hình thức giao dịch.
  • trade servicesThấpDoanh nghiệp có thanh toán JPY cần cập nhật tỷ giá tại thời điểm giao dịch.

Tổng kết: Bài viết mang tính cập nhật tỷ giá tham khảo, không phải thay đổi chính sách hay pháp quy. Chênh lệch mua-bán JPY/VND giữa các ngân hàng là yếu tố chính tác động đến chi phí quy đổi.

Tóm tắt sinh bởi AI từ cafef. Có thể không chính xác — kiểm tra số liệu trong bài gốc.

Toàn văn từ nguồn

TIN MỚI

Yên Nhật là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản, có mã quốc tế là JPY và ký hiệu ¥. Đồng Yên Nhật được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động mua bán, thanh toán và giao thương quốc tế.

Đồng Yên được Chính phủ Nhật Bản chính thức đưa vào lưu hành từ ngày 27/6/1871. Yên Nhật đang lưu hành dưới hai hình thức là tiền giấy và tiền kim loại. Trong đó, tiền giấy gồm các mệnh giá 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên. Trong khi đó, tiền xu gồm 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.

Các tờ tiền yên Nhật với nhiều mệnh giá khác nhau. (Ảnh: Getty Imgae)

1 triệu Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank ngày 02/6/2026:

1 JPY = 159,75 VND (mua tiền mặt) = 161,37 VND (mua chuyển khoản) = 169,90 VND (bán)

Áp dụng mức tỷ giá trên, ta có:

1.000.000 JPY = 159.750.000 VND (mua tiền mặt) = 161.370.000 VND (mua chuyển khoản) = 169.900.000 VND (bán)

Theo tỷ giá ngoại tệ tại BIDV ngày 02/6/2026:

1 JPY = 160,67 VND (mua tiền mặt) = 160,96 VND (mua chuyển khoản) = 170,03 VND (bán)

Áp dụng mức tỷ giá trên, ta có:

1.000.000 JPY = 160.670.000 VND (mua tiền mặt) = 160.960.000 VND (mua chuyển khoản) = 170.030.000 VND (bán)

Như vậy, 1 triệu Yên Nhật tương đương khoảng hơn 159 đến hơn 170 triệu đồng, tùy theo giá mua - bán và thời điểm giao dịch tại các ngân hàng.

Bảng tỷ giá JPY/VND

Dưới đây là bảng tỷ giá JPY/VND cập nhật trưa ngày 02/6/2026 tại một số ngân hàng trong nước:

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
Vietcombank159,75161,37169,90-
BIDV160,67160,96170,03-
Agribank160,98161,63169,03-
HDBank161,98162,28168,31168,31
ACB161,38162,19168,94168,94
HSBC160,57161,71167,67167,67
LPBank159,91161,91172170
VPBank160,69161,69169,47168,97
MSB160,73160,73168,91168,91
MB159,80160,70169,81169,81
Nam Á159,04162,04167,53-
Eximbank162,18162,67168,36168,03
TPBank159,11161,42170,56169,85
Sacombank161,32161,82172,36168,86
PVcomBank159,1160,71169,31-

Lưu ý, trên đây chỉ là mức giá tham khảo, tỷ giá giữa JPY/VND có thể thay đổi liên tục trong ngày, khách hàng nên cập nhật tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm giao dịch.