Công ty Cổ phần Chứng Khoán Vietcap (VCI) công bố Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính tại ngày 30/06/2026. Đây là công bố định kỳ, văn bản công bố thông tin được ký số ngày 13/8/2026 19:32:07; báo cáo được Ban Tổng Giám đốc phê duyệt ngày 12/8/2026.
Tổ chức công bố là Công ty Cổ phần Chứng Khoán Vietcap, trụ sở tại Tầng 15, Tháp Tài Chính Bitexco, Số 2, Đường Hải Triều, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người thực hiện công bố thông tin là ông Bùi Vũ Hoàng Tuyên — Luật sư trưởng. Người đại diện theo pháp luật kiêm Tổng Giám đốc là bà Tôn Minh Phương.
Về thông tin pháp lý, báo cáo ghi nhận Vietcap có Giấy phép thành lập và hoạt động số 68/UBCK-GP ngày 6/11/2007; điều chỉnh gần nhất theo giấy phép số 93/GPĐC-UBCK được cấp ngày 3/8/2026. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi gần nhất là lần thứ 31, ngày 10/8/2026. Thông tin này phù hợp với bối cảnh công bố gần đây của VCI ngày 11/8/2026 về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 31, trong đó vốn điều lệ được ghi nhận là 11.476.319.250.000 đồng.
Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính được soát xét bởi Công ty TNHH PwC Việt Nam. Số hiệu báo cáo soát xét là HCM18726, ngày 12/8/2026. Theo kết luận soát xét, PwC cho biết “không thấy có vấn đề gì” khiến đơn vị kiểm toán cho rằng báo cáo tại ngày 30/6/2026 không được lập và trình bày, trên các khía cạnh trọng yếu, phù hợp với Thông tư 91/2020/TT-BTC và Thông tư 102/2025/TT-BTC.
Tại bảng tính vốn khả dụng, tổng vốn chủ sở hữu của VCI được ghi nhận là 17.165.844.247.101 đồng. Các cấu phần chính gồm:
- Vốn góp của chủ sở hữu: 11.476.319.250.000 đồng;
- Thặng dư vốn cổ phần: 2.686.501.040.000 đồng;
- Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý: 1.443.349.594.325 đồng;
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực hiện: 1.532.992.087.189 đồng;
- Số dư dự phòng suy giảm giá trị tài sản: 26.682.275.587 đồng.
Các khoản giảm trừ vốn khả dụng gồm tài sản ngắn hạn 173.960.720.129 đồng, tài sản dài hạn 1.274.232.507.873 đồng và tài khoản ký quỹ đảm bảo 83.355.064.023 đồng. Sau các điều chỉnh này, vốn khả dụng của VCI tại ngày 30/6/2026 là 15.634.295.955.076 đồng.
Về rủi ro, tổng giá trị rủi ro thị trường là 3.546.959.138.426 đồng. Một số cấu phần lớn trong rủi ro thị trường gồm:
- Cổ phiếu: 1.553.210.195.033 đồng;
- Cổ phần, phần vốn góp, các loại chứng khoán khác và các tài sản đầu tư khác: 1.171.669.811.364 đồng;
- Rủi ro cộng thêm theo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu/tổ chức phát hành: 196.428.068.674 đồng;
- Rủi ro tăng thêm: 107.097.992.534 đồng.
Tổng giá trị rủi ro thanh toán được ghi nhận là 360.297.190.092 đồng. Trong đó, tổng rủi ro quá thời hạn thanh toán là 28.714.884.520 đồng và tổng rủi ro tăng thêm là 15.468.508.345 đồng đối với trái phiếu do CII phát hành.
Tổng giá trị rủi ro hoạt động là 685.840.466.179 đồng. Khoản này được tính trên cơ sở tổng chi phí hoạt động phát sinh trong vòng 12 tháng là 3.847.958.179.238 đồng, trừ 1.104.596.314.522 đồng, còn 2.743.361.864.716 đồng; 25% phần này tương ứng 685.840.466.179 đồng.
Tổng hợp ba nhóm rủi ro, tổng giá trị rủi ro của VCI tại ngày 30/6/2026 là 4.593.096.794.697 đồng. Trên cơ sở vốn khả dụng 15.634.295.955.076 đồng, tỷ lệ vốn khả dụng của công ty tại ngày 30/6/2026 đạt 340%.